bietviet

cơi

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun tray cơi trầu | Betel-tray
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây nhỡ vỏ màu nâu đen, lá kép lông chim, lá và vỏ có thể dùng làm thuốc hoặc để nhuộm
V đắp hoặc xây cho rộng hoặc cho cao thêm ra họ sẽ cơi chân đê rộng ra ~ căn gác mới cơi thêm một đoạn
N đồ dùng để đựng trầu cau, có dạng như một cái âu nhỏ, bằng kim loại, đáy nông và thường có nắp cái cơi đồng ~ "Đàn ông nông nổi giếng khơi, Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 179,470 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary