cơi
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
tray |
cơi trầu | Betel-tray |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây nhỡ vỏ màu nâu đen, lá kép lông chim, lá và vỏ có thể dùng làm thuốc hoặc để nhuộm |
|
| V |
đắp hoặc xây cho rộng hoặc cho cao thêm ra |
họ sẽ cơi chân đê rộng ra ~ căn gác mới cơi thêm một đoạn |
| N |
đồ dùng để đựng trầu cau, có dạng như một cái âu nhỏ, bằng kim loại, đáy nông và thường có nắp |
cái cơi đồng ~ "Đàn ông nông nổi giếng khơi, Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu." (Cdao) |
Lookup completed in 179,470 µs.