| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fried rice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cơm để nguội rồi rang lên với dầu hoặc mỡ, có thể cho thêm một số thứ khác như giò, lạp xường, dưa muối, v.v. | cơm rang thập cẩm |
Lookup completed in 164,689 µs.