bietviet

cơn sốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
attack or bout or fit of fever
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã hội xi măng đang lên cơn sốt ~ cơn sốt đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 90 occurrences · 5.38 per million #8,306 · Advanced

Lookup completed in 223,407 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary