| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| attack or bout or fit of fever | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã hội | xi măng đang lên cơn sốt ~ cơn sốt đất |
Lookup completed in 223,407 µs.