| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fundamental, basic; base | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mục tiêu, đường lối và các bước tiến hành trong một thời kì nhất định, được chính thức quy định [của một chính phủ, một chính đảng hoặc một đoàn thể chính trị] | cương lĩnh của đảng |
Lookup completed in 180,110 µs.