bietviet

cương lĩnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
fundamental, basic; base
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mục tiêu, đường lối và các bước tiến hành trong một thời kì nhất định, được chính thức quy định [của một chính phủ, một chính đảng hoặc một đoàn thể chính trị] cương lĩnh của đảng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 39 occurrences · 2.33 per million #12,203 · Advanced

Lookup completed in 180,110 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary