| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| upright | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tinh thần dám giữ và dám nói lên ý kiến mà mình cho là lẽ phải trong bất cứ hoàn cảnh nào | tính tình cương trực ~ một con người cương trực, thẳng thắn |
Lookup completed in 183,173 µs.