bietviet

cương trực

Vietnamese → English (VNEDICT)
upright
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có tinh thần dám giữ và dám nói lên ý kiến mà mình cho là lẽ phải trong bất cứ hoàn cảnh nào tính tình cương trực ~ một con người cương trực, thẳng thắn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 33 occurrences · 1.97 per million #13,093 · Advanced

Lookup completed in 183,173 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary