cước
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) fee, charge (for a service); (2) string; (3) foot |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
sâu lớn sống trên cây, có thể nhả ra một thứ tơ |
|
| N |
tơ do sâu cước nhả ra, có màu trắng trong, rất dai |
tóc bạc trắng như cước |
| N |
loại dây nylon, sợi mảnh, bền và có màu trắng trong [giống như tơ do sâu cước nhả ra], thường dùng làm dây câu, đan lưới, khâu nón, v.v. |
|
| N |
hiện tượng ngón tay, ngón chân sưng đỏ và ngứa khi bị rét cóng |
trời lạnh, tay hay bị cước |
| N |
cước phí [nói tắt] |
giảm giá cước thuê bao điện thoại ~ tính cước vận chuyển hàng hoá |
Lookup completed in 196,550 µs.