bietviet

cước

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) fee, charge (for a service); (2) string; (3) foot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sâu lớn sống trên cây, có thể nhả ra một thứ tơ
N tơ do sâu cước nhả ra, có màu trắng trong, rất dai tóc bạc trắng như cước
N loại dây nylon, sợi mảnh, bền và có màu trắng trong [giống như tơ do sâu cước nhả ra], thường dùng làm dây câu, đan lưới, khâu nón, v.v.
N hiện tượng ngón tay, ngón chân sưng đỏ và ngứa khi bị rét cóng trời lạnh, tay hay bị cước
N cước phí [nói tắt] giảm giá cước thuê bao điện thoại ~ tính cước vận chuyển hàng hoá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 88 occurrences · 5.26 per million #8,398 · Advanced

Lookup completed in 196,550 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary