| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to laugh, smile | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [nhiều người] cười bật lên thành chuỗi dài cùng một lúc, do thích thú đột ngột trước một điều đáng cười, hoặc để trêu chọc mua vui | cả bọn đều cười ồ ~ mọi người cười ồ |
Lookup completed in 161,573 µs.