| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sickly laugh, laugh hollowly, canine laugh | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cười nhếch mép, có khi phát ra một vài tiếng khẽ, tỏ ý không bằng lòng hoặc khinh bỉ | bà ấy lại cười nhạt |
Lookup completed in 170,174 µs.