| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to split one’s sides with laughter | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | cười to và thành tràng dài mãi không thôi, đến mức như không thể nín nhịn được, trước một việc quá buồn cười | được một bữa cười vỡ bụng |
Lookup completed in 192,565 µs.