bietviet

cườm

Vietnamese → English (VNEDICT)
glass bead
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cổ tay, cổ chân đôi cườm tay đầy đặn
N hạt nhỏ bằng thuỷ tinh, đá, bột, v.v., thường có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm vật trang sức hoặc trang trí chuỗi hạt cườm
N vòng lông lốm đốm nhiều màu sắc quanh cổ chim, trông giống như những hạt cườm con chim cu cổ cườm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 220,251 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary