| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to exaggerate, overplay, overstate, magnify, blow up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trình bày trên mức sự thật một mặt nào đó của sự vật, hiện tượng để làm cho người ta chú ý | cường điệu tính cách của nhân vật |
Lookup completed in 174,164 µs.