bietviet

cưỡng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to compel, force
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cà cưỡng [nói tắt]
V bắt ép người khác phải làm điều người ta không muốn làm không muốn đi thì thôi, không cưỡng
V không tuân theo mà chống lại, làm trái lại điều gì hoặc cái gì đòi hỏi phải làm nó cưỡng lời cha mẹ ~ không cưỡng được số phận
A [gà trống] lớn mà không thiến gà trống cưỡng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
sự cưỡng dâm the rape clearly borrowed 強淫 koeng4 jam4 (Cantonese) | 強淫, qiǎng yín(Chinese)

Lookup completed in 228,689 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary