| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to compel, force | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cà cưỡng [nói tắt] | |
| V | bắt ép người khác phải làm điều người ta không muốn làm | không muốn đi thì thôi, không cưỡng |
| V | không tuân theo mà chống lại, làm trái lại điều gì hoặc cái gì đòi hỏi phải làm | nó cưỡng lời cha mẹ ~ không cưỡng được số phận |
| A | [gà trống] lớn mà không thiến | gà trống cưỡng |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| sự cưỡng dâm | the rape | clearly borrowed | 強淫 koeng4 jam4 (Cantonese) | 強淫, qiǎng yín(Chinese) |
| Compound words containing 'cưỡng' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| miễn cưỡng | 195 | unwilling, reluctant; unwillingly, begrudgingly |
| cưỡng bức | 145 | to force, compel |
| cưỡng hiếp | 73 | to force, compel, rape |
| cưỡng chế | 65 | dùng quyền lực nhà nước bắt phải tuân theo |
| cưỡng bách | 38 | to force, compel, coerce |
| cưỡng ép | 34 | to compel, force, coerce |
| cưỡng đoạt | 14 | to extort, carry off by force |
| cưỡng dâm | 4 | to rape, violate (a girl or woman) |
| cưỡng hôn | 3 | forced marriage; to force a marriage (upon) |
| cà cưỡng | 2 | black-necked grackle, black-necked starling |
| khiên cưỡng | 2 | forced |
| cưỡng bách hồi hương | 0 | forced repatriation |
| cưỡng bức đột nhập | 0 | forced entry |
| cưỡng chiếm | 0 | to extort |
| không thấy có dấu hiệu có sự cưỡng bức đột nhập | 0 | there were no signs of forced entry |
| lao động cưỡng bách | 0 | forced labor |
| nhủng nhẳng cưỡng lời cha mẹ | 0 | to refuse to listen to and act against one’s parents advice |
Lookup completed in 228,689 µs.