| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to force, compel | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng vũ lực hoặc thủ đoạn dồn người khác vào thế bắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được | chúng cưỡng bức thanh niên trong làng đi lính |
Lookup completed in 153,099 µs.