| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to behave, act, conduct oneself | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đối xử trong quan hệ đời sống hằng ngày | anh cư xử với chị thật dịu dàng ~ cư xử đúng mực với họ hàng |
Lookup completed in 209,539 µs.