bietviet

cưa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to saw, amputate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn
V xẻ, cắt, làm cho đứt bằng cái cưa bố con ông ấy đang cưa gỗ ~ công nhân đang cưa cành cây
V chia tôi cưa một nửa tiền lãi cho anh ta
V tán tỉnh, làm cho xiêu lòng mà đồng ý nghe theo [thường nói về quan hệ tình cảm] anh ta đang cưa cô bé hàng xóm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 97 occurrences · 5.8 per million #8,014 · Advanced

Lookup completed in 164,905 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary