| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to saw, amputate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn | |
| V | xẻ, cắt, làm cho đứt bằng cái cưa | bố con ông ấy đang cưa gỗ ~ công nhân đang cưa cành cây |
| V | chia | tôi cưa một nửa tiền lãi cho anh ta |
| V | tán tỉnh, làm cho xiêu lòng mà đồng ý nghe theo [thường nói về quan hệ tình cảm] | anh ta đang cưa cô bé hàng xóm |
| Compound words containing 'cưa' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| răng cưa | 203 | Serrated |
| mùn cưa | 8 | sawdust |
| bánh răng cưa | 1 | pinion |
| cò cưa | 1 | to perform badly (on a violin) |
| kéo cưa | 1 | to drag on |
| mạt cưa | 1 | sawdust |
| cưa xẻ | 0 | cưa và xẻ gỗ [nói khái quát] |
| rửa cưa | 0 | Set a draw |
| thợ cưa | 0 | sawyer |
Lookup completed in 164,905 µs.