| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pamper, coddle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý | bố mẹ nó cưng con cái lắm ~ chị rất cưng con |
| P | từ dùng để gọi người mà mình yêu quý, thường là còn trẻ, một cách thân thiết | ngoan đi cưng! ~ đợi anh chút nghe cưng! |
| Compound words containing 'cưng' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| con cưng | 6 | blue-eyed boy, favorite child, pet |
| cưng chiều | 0 | cưng và chiều [nói khái quát] |
| cưng cứng | 0 | hơi cứng |
| cục cưng | 0 | darling |
Lookup completed in 173,525 µs.