bietviet

cưng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pamper, coddle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý bố mẹ nó cưng con cái lắm ~ chị rất cưng con
P từ dùng để gọi người mà mình yêu quý, thường là còn trẻ, một cách thân thiết ngoan đi cưng! ~ đợi anh chút nghe cưng!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 187 occurrences · 11.17 per million #5,704 · Advanced

Lookup completed in 173,525 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary