cạch
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (sound of knocking) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) Dull |
đỏ cạch | dull red |
| verb |
To give up (vì sợ hoặc vì ghe't) |
cạch đến già | to give up for all the rest of one's life |
| verb |
To clatter |
gõ cạch một cái xuống bàn | to give a clattering knock on the table |
| verb |
To clatter |
đục đẽo cành cạch cả ngày | to make a continuous clatter the whole day with one's chiselling and whittling |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chừa, từ bỏ hẳn vì sợ hoặc vì ghét |
tôi cạch nó đến già |
| A |
từ mô phỏng tiếng gọn, đanh và khô do hai vật cứng va chạm vào nhau |
có tiếng cạch cửa |
Lookup completed in 175,006 µs.