bietviet

cạch

Vietnamese → English (VNEDICT)
(sound of knocking)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) Dull đỏ cạch | dull red
verb To give up (vì sợ hoặc vì ghe't) cạch đến già | to give up for all the rest of one's life
verb To clatter gõ cạch một cái xuống bàn | to give a clattering knock on the table
verb To clatter đục đẽo cành cạch cả ngày | to make a continuous clatter the whole day with one's chiselling and whittling
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chừa, từ bỏ hẳn vì sợ hoặc vì ghét tôi cạch nó đến già
A từ mô phỏng tiếng gọn, đanh và khô do hai vật cứng va chạm vào nhau có tiếng cạch cửa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 175,006 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary