cạo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to shave, scrape, scratch, peel |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To shave |
cạo râu | to shave oneself |
| verb |
To shave |
đầu cạo trọc | a clean-shaven head |
| verb |
To scrape |
cạo lớp sơn | to scrape a layer of paint |
| verb |
To scrape |
cạo nồi | to scrape a pot |
| verb |
To give a talking-to to; to talk to, to dress down |
bị cạo một trận | to get a talking-to |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm đứt lông, tóc hoặc râu bằng cách đưa lưỡi dao sát mặt da |
tốp thợ đang cạo lông cừu ~ ông ấy đang cạo lông lợn |
| V |
làm cho lớp mỏng bên ngoài rời ra, bong ra bằng cách dùng vật có cạnh sắc đưa sát bề mặt |
công nhân đang cạo lớp sơn ~ bà tôi đang cạo vỏ khoai |
| V |
trách mắng một cách gay gắt |
ông ta cạo tôi một mẻ |
Lookup completed in 164,393 µs.