cạp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| edge, rim |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Hem, rim, edge |
cạp rổ | the rim on a basket |
| noun |
Hem, rim, edge |
cạp quần | the upper hem of a pair of trousers, the belt of a pair of trousers |
| verb |
To hem, to rim, to embank |
cạp lại cái rá | to put a new rim on a basket |
| verb |
To hem, to rim, to embank |
cạp bờ ao | to embank a pond |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận buộc hoặc viền xung quanh miệng hay mép một số đồ đan lát để giữ cho khỏi sổ ra |
cạp rổ bị bung ~ cạp chiếu |
| N |
nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng quần, váy |
quần bị rách cạp |
| V |
ngoạm |
nó đang cạp củ khoai ~ cạp một miếng thật to |
| V |
làm hoặc buộc cạp cho cái gì |
bà đang cạp rá |
| V |
đắp thêm đất vào cho vững hơn, chắc hơn |
bà con xã viên đang cạp bờ ao |
Lookup completed in 197,913 µs.