| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to change, transform | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho thay đổi thành khác trước rõ rệt | âi đó đã cải biến chiếc cày chìa vôi thành cày 51 ~ chính quyền đã cải biến nhà hát thành trụ sở uỷ ban |
Lookup completed in 182,137 µs.