| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rebury, bury again | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy hài cốt dưới mộ lên để chuyển đi chôn ở nơi khác [theo phong tục] | gia đình đã cải táng cái mả cụ cố sang chỗ khác |
Lookup completed in 158,562 µs.