cải tổ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to reorganize, restructure; reconstruction, Perestroika |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To reshuffle, to reorganize |
cải tổ chính phủ | to reshuffle a government |
| verb |
To reshuffle, to reorganize |
cải tổ một đảng phái | to reorganize a political party |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tổ chức lại cho khác hẳn trước |
cải tổ nội các |
| V |
thay đổi căn bản và toàn diện về tổ chức, thể chế, cơ chế, v.v., trong mọi lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội, nhằm khắc phục hậu quả sai lầm trong quá khứ, đưa xã hội tiến lên |
tiến hành quá trình cải tổ ~ tiến hành cải tổ toàn diện |
Lookup completed in 158,284 µs.