cảm động
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to thank, thank you; moved, touched |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
To be moved |
cảm động đến rơi nước mắt | to be moved to tears |
| adj |
To be moved |
cảm động trước sự chăm sóc chu đáo của ai | to be moved by the solicitude of somebody |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có sự rung động trong lòng do tác động của một sự việc khách quan mà mình đồng tình hoặc khâm phục |
tôi cảm động trước tấm lòng của anh |
| A |
có tác dụng làm cảm động |
câu chuyện rất cảm động |
Lookup completed in 165,521 µs.