bietviet

cảm động

Vietnamese → English (VNEDICT)
to thank, thank you; moved, touched
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj To be moved cảm động đến rơi nước mắt | to be moved to tears
adj To be moved cảm động trước sự chăm sóc chu đáo của ai | to be moved by the solicitude of somebody
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có sự rung động trong lòng do tác động của một sự việc khách quan mà mình đồng tình hoặc khâm phục tôi cảm động trước tấm lòng của anh
A có tác dụng làm cảm động câu chuyện rất cảm động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 143 occurrences · 8.54 per million #6,593 · Advanced

Lookup completed in 165,521 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary