cảm kích
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| touched, moved |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To be moved and fired |
cảm kích trước sự chăm sóc ân cần của ai | to be moved and fired by someone's solicitous care |
| verb |
To be moved and fired |
cảm kích trước sự hy sinh dũng cảm của một chiến sĩ | to be moved and fired by the courageous sacrifice of a combatant |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cảm động và được kích thích tinh thần trước hành vi tốt đẹp của người khác |
chúng tôi đề cảm kích trước sự tiếp đãi ân cần của dân làng |
Lookup completed in 168,743 µs.