| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be indisposed (by a cold), catch a cold | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị ốm do các yếu tố khí hậu tác động đột ngột đến cơ thể; cảm [nói khái quát] | người đã yếu lại mắc chứng cảm mạo phong |
Lookup completed in 176,758 µs.