| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Impression and feeling | những cảm nghĩ của nhà văn trước cuộc sống | a writer's impressions and feelings about life | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ý nghĩ nảy sinh do có sự rung động trước điều gì | điều đó gợi lên nhiều cảm nghĩ ~ phát biểu cảm nghĩ |
Lookup completed in 164,634 µs.