cảm thụ
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To be sensitive |
cơ quan cảm thụ | sensory organs |
| verb |
To be sensitive |
cảm thụ cái hay cái đẹp | to be sensitive to the interesting and the beautiful |
| verb |
To be sensitive |
nâng cao khả năng cảm thụ nghệ thuật | to enhance the artistic sense |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[giác quan] tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài |
năng lực cảm thụ của tai |
| V |
nhận biết được cái tế nhị bằng cảm tính |
người nghe đã cảm thụ cái hay, cái đẹp của bài thơ ấy |
Lookup completed in 167,016 µs.