bietviet

cảnh cáo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to (raise an) alarm, warn
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To warn, to serve a strong warning on trừng trị tên kẻ cắp này để cảnh cáo những tên khác | to punish this thief as a warning to others; to make an example of this thief
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V báo cho biết phải từ bỏ hành vi sai lầm hoặc không chính đáng của mình, nếu không sẽ bị xử trí, trừng phạt nổ súng cảnh cáo
V khiển trách nghiêm khắc và báo cho biết nếu không sửa chữa khuyết điểm thì sẽ bị xử lí nặng hơn [một hình thức kỉ luật] ban giám đốc cảnh cáo một nhân viên vi phạm nội quy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 86 occurrences · 5.14 per million #8,484 · Advanced

Lookup completed in 168,069 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary