cảnh cáo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to (raise an) alarm, warn |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To warn, to serve a strong warning on |
trừng trị tên kẻ cắp này để cảnh cáo những tên khác | to punish this thief as a warning to others; to make an example of this thief |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
báo cho biết phải từ bỏ hành vi sai lầm hoặc không chính đáng của mình, nếu không sẽ bị xử trí, trừng phạt |
nổ súng cảnh cáo |
| V |
khiển trách nghiêm khắc và báo cho biết nếu không sửa chữa khuyết điểm thì sẽ bị xử lí nặng hơn [một hình thức kỉ luật] |
ban giám đốc cảnh cáo một nhân viên vi phạm nội quy |
Lookup completed in 168,069 µs.