cảnh giới
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to warn, admonish, watch, guard; limit, border, frontier |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To watch, to mount guard |
trèo lên cây cao làm nhiệm vụ cảnh giới cho du kích qua sông | to climb up in a tall tree to watch for the guerillas to cross the river |
| verb |
To watch, to mount guard |
cử một tự vệ đứng cảnh giới | to detail a member of the self-defence unit for guard duty |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
canh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó |
làm nhiệm vụ cảnh giới ~ đứng cảnh giới trong vọng gác |
Lookup completed in 177,124 µs.