| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| happening, situation, plight | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Happening, vicissitude | trải qua nhiều cảnh huống trong cuộc đời | to experience many vicissitudes in one's life |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình huống xảy ra trong một hoàn cảnh nhất định | lâm vào cảnh huống khó khăn ~ vượt qua được cảnh huống ngặt nghèo |
Lookup completed in 174,863 µs.