| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| situation, plight | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Plight | những người cùng chung một cảnh ngộ | those who share the same plight, those who are in the same boat |
| noun | Plight | lâm vào cảnh ngộ đáng thương | to be in a pitiful plight |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cảnh không hay gặp phải [trong cuộc đời] | cảnh ngộ éo le ~ gặp cảnh ngộ không may |
Lookup completed in 185,146 µs.