| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| scene, sight, view, spectacle | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Sight | cảnh tượng đất nước ngày càng đổi mới | the ever changing sight of the country |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cảnh bày ra trước mắt và gây nên những ấn tượng nhất định | cảnh tượng đau lòng |
Lookup completed in 181,788 µs.