| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to forbid, prohibit | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To strictly ban | đòi cấm chỉ việc dùng các vũ khí giết người hàng loạt | to demand that the use of every mass-killing weapon should be strictly banned |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cấm hẳn, không cho phép | bố tôi đã cấm chỉ mọi người không được bén mãng đến từ đường |
Lookup completed in 169,487 µs.