| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to confine to the house (a highborn girl in a feudal society) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cung vua ở, được canh phòng cẩn mật [nói kháI quát] | lọt vào cấm cung |
| V | cấm không được phép ra khỏi nhà, không được phép tự do tiếp xúc với người ngoài [thường nói về con gái nhà quyền quý thời phong kiến] | người con gái cấm cung ~ cuộc đời cấm cung |
Lookup completed in 196,868 µs.