bietviet

cấm cung

Vietnamese → English (VNEDICT)
to confine to the house (a highborn girl in a feudal society)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cung vua ở, được canh phòng cẩn mật [nói kháI quát] lọt vào cấm cung
V cấm không được phép ra khỏi nhà, không được phép tự do tiếp xúc với người ngoài [thường nói về con gái nhà quyền quý thời phong kiến] người con gái cấm cung ~ cuộc đời cấm cung
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 196,868 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary