cấn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to deduct; (2) see cặn |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To be annoyed (by something pricking) |
hai tấm ván kê không bằng, nằm cấn đau lưng lắm | as the two boards were unevenly placed, he was annoyed and felt a pain in his back |
| verb |
To obstruct, to hinder |
cấn ngôi nhà nên không thấy rõ cánh đồng | because a house obstructed his view, he could not have a clear sight of the field |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cặn |
cấn nước chè ~ cốc nước đã lắng hết cấn |
| N |
tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho rừng núi |
|
| V |
bắn hoặc gán nợ |
ông cấn chiếc xe cho chủ nợ ~ cấn khoản nợ sang cho người khác |
| V |
vướng, đụng phải cái gì có cạnh |
ván kê không bằng, nằm cấn lưng |
| V |
vướng, mắc |
cấn giá sách nên không kê được tủ |
Lookup completed in 213,665 µs.