bietviet

cấn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to deduct; (2) see cặn
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To be annoyed (by something pricking) hai tấm ván kê không bằng, nằm cấn đau lưng lắm | as the two boards were unevenly placed, he was annoyed and felt a pain in his back
verb To obstruct, to hinder cấn ngôi nhà nên không thấy rõ cánh đồng | because a house obstructed his view, he could not have a clear sight of the field
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cặn cấn nước chè ~ cốc nước đã lắng hết cấn
N tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho rừng núi
V bắn hoặc gán nợ ông cấn chiếc xe cho chủ nợ ~ cấn khoản nợ sang cho người khác
V vướng, đụng phải cái gì có cạnh ván kê không bằng, nằm cấn lưng
V vướng, mắc cấn giá sách nên không kê được tủ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 34 occurrences · 2.03 per million #12,947 · Advanced

Lookup completed in 213,665 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary