cấp bách
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| urgent, pressing |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Urgent, pressing |
đòi hỏi cấp bách | an urgent requirement |
|
Tense, requiring immediate attention |
tình thế cấp bách | a tense situation, an emergency |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
rất gấp, cần phải được giải quyết ngay |
nhiệm vụ cấp bách ~ việc cấp bách phải làm ngay |
| A |
căng thẳng, gay go, đòi hỏi phải hành động gấp, không thể chậm trễ |
tình thế cấp bách |
Lookup completed in 174,750 µs.