cấp cứu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (to give) first aid, emergency aide |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To give first aid |
cấp cứu người bị nạn | to give first aid to casualties |
| verb |
To give first aid |
trạm cấp cứu | a first-aid station |
| verb |
To give first aid |
xe cấp cứu | a first-aid car, an ambulance |
| verb |
To give first aid |
trường hợp cấp cứu | an emergency |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cứu chữa gấp để thoát khỏi tình trạng nguy kịch |
các y bác sĩ đã cấp cứu các nạn nhân |
Lookup completed in 173,534 µs.