bietviet

cất

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to hide, store, put away; (2) to lift, elevate, pick up, erect, build, construct; (3) to distill
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To lift, to raise cất lưới | to lift a net
verb To lift, to raise cất gánh lên vai | to lift a load onto one's shoulder
verb To lift, to raise cất cao đầu | to lift one's head high
verb To lift, to raise cất tiếng gọi | to raise one's voice and call
verb To lift, to raise tiếng hát cất cao | a singing voice was raised high
verb To lift, to raise lòng nhẹ nhõm như vừa cất được gánh nặng | to feel light in one's heart as if a weight had been lifted from it
verb To lift, to raise cất được nỗi lo | the weight of worry has been lifted
verb To lift, to raise cất nhà
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì tôi cất bước ra đi ~ cất gánh lên vai
V dựng lên [nói về nhà cửa] vợ chồng anh mới cất một ngôi nhà ~ họ đang cất nóc
V làm vang lên cô gái cất tiếng hát ~ chị Năm cất giọng hò
V nhấc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa mọi người cất mũ chào ~ cất được gánh nặng (b)
V dừng hẳn lại [nói về cơn đau] bệnh nhân đã cất cơn sốt
V để vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến cất tiền vào tủ ~ hàng hoá cất trong kho
V dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tinh khiết hơn cất tinh dầu ~ cất rượu ~ nước cất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 208 occurrences · 12.43 per million #5,361 · Advanced

Lookup completed in 170,531 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary