| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to hide, store, put away; (2) to lift, elevate, pick up, erect, build, construct; (3) to distill | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To lift, to raise | cất lưới | to lift a net |
| verb | To lift, to raise | cất gánh lên vai | to lift a load onto one's shoulder |
| verb | To lift, to raise | cất cao đầu | to lift one's head high |
| verb | To lift, to raise | cất tiếng gọi | to raise one's voice and call |
| verb | To lift, to raise | tiếng hát cất cao | a singing voice was raised high |
| verb | To lift, to raise | lòng nhẹ nhõm như vừa cất được gánh nặng | to feel light in one's heart as if a weight had been lifted from it |
| verb | To lift, to raise | cất được nỗi lo | the weight of worry has been lifted |
| verb | To lift, to raise | cất nhà |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì | tôi cất bước ra đi ~ cất gánh lên vai |
| V | dựng lên [nói về nhà cửa] | vợ chồng anh mới cất một ngôi nhà ~ họ đang cất nóc |
| V | làm vang lên | cô gái cất tiếng hát ~ chị Năm cất giọng hò |
| V | nhấc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa | mọi người cất mũ chào ~ cất được gánh nặng (b) |
| V | dừng hẳn lại [nói về cơn đau] | bệnh nhân đã cất cơn sốt |
| V | để vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến | cất tiền vào tủ ~ hàng hoá cất trong kho |
| V | dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tinh khiết hơn | cất tinh dầu ~ cất rượu ~ nước cất |
| Compound words containing 'cất' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chôn cất | 456 | To inter |
| cất cánh | 365 | to take off (plane) |
| cất giữ | 111 | to save, keep, store |
| chưng cất | 106 | to distill |
| xây cất | 97 | to build, construct |
| cất nhắc | 66 | to be hardly able to lift (one’s limbs) |
| cất giấu | 60 | hide, conceal |
| cất quân | 34 | to raise troops |
| cất lên | 31 | to raise, come up |
| cất tiếng | 31 | to begin to speak, begin to sing, raise one’s voice |
| cất công | 10 | to trouble oneself (to do something) |
| nước cất | 7 | distilled water |
| cất bước | 5 | Set off |
| cất nhà | 5 | to buy a house |
| cất giọng | 3 | to raise one’s voice |
| cất nóc | 3 | roof a house, build a roof |
| cất cao | 2 | uplifting |
| cất chức | 2 | to remove, relieve (from position), dismiss, discharge |
| cất rượu | 2 | distill alcohol |
| cất đầu | 2 | stand up |
| cất chén | 1 | raise one’s cup of wine |
| cất lẻn | 1 | do on the sly |
| cất vó | 1 | rear, prance (of a horse) |
| tinh cất | 1 | rectify |
| buôn cất | 0 | to do business wholesale |
| bán cất | 0 | sell wholesale |
| chất cất | 0 | extract |
| công nhân xây cất | 0 | construction worker |
| cất binh | 0 | to raise troops |
| cất bút | 0 | take a brush |
| cất cơn | 0 | abate (said of a fit of fever) |
| cất cẩn | 0 | careless |
| cất dọn | 0 | arrange, put in order |
| cất hàng | 0 | to buy goods |
| cất hành | 0 | to buy wholesale |
| cất lấy | 0 | to save something (for later), put something away (for later) |
| cất miệng | 0 | open one’s mouth (to speak) |
| cất mình | 0 | lift oneself |
| cất mả | 0 | to remove remains of a dead person (from one grave to another) |
| cất mộ | 0 | như cải táng |
| cất quyền | 0 | deprive somebody of his rights as a citizen |
| cất trữ | 0 | cất, giữ lại để phòng khi cần đến |
| cất vào túi | 0 | to put in one’s pocket |
| cất đi | 0 | to put away, take away |
| cất đám | 0 | proceed to bury |
| nồi cất | 0 | alambic, still |
| xây cất nhà cửa | 0 | to build a house |
Lookup completed in 170,531 µs.