| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Set off | Cất bước lên đường | To set off on a journey | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhấc chân để bước đi | chị cất bước quay về |
| V | bắt đầu ra đi, bắt đầu cuộc đi xa | chúng tôi cất bước lên đường ~ cất bước ra đi |
Lookup completed in 247,765 µs.