| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hide, conceal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cất vào nơi kín đáo, chắc chắn, cho người khác không thể thấy, không thể tìm ra được [nói khái quát] | cất giấu tài liệu mật ~ cất giấu tài sản |
Lookup completed in 174,875 µs.