bietviet

cất giữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to save, keep, store
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cất và giữ gìn cho nguyên vẹn, cho khỏi hư hỏng, trong một thời gian [nói khái quát] chúng tôi cất giữ thức ăn trong tủ lạnh ~ nhân viên cất giữ hồ sơ rất cẩn mật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 111 occurrences · 6.63 per million #7,486 · Advanced

Lookup completed in 178,734 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary