cất nhắc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be hardly able to lift (one’s limbs) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To be hardly able to lift (one's limbs) |
mệt không cất nhắc nổi chân tay | to be so tired that one can hardly lift one's limbs |
|
To promote |
cất nhắc người có tài | to promote talents |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lao động nhẹ [nói về người sức yếu] |
mệt mỏi không cất nhắc được việc gì |
| V |
nâng đỡ, đưa lên một chức vụ cao hơn |
giám đốc cất nhắc chị vào chức trưởng phòng |
Lookup completed in 202,162 µs.