cấu hình
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| configuration |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp các thiết bị [phần cứng] của máy tính kết nối với nhau thành một hệ thống, được dự tính để thực hiện những chức năng định trước |
kiểm tra cấu hình của máy ~ máy tính có cấu hình cao |
| N |
sự chọn lựa trong quá trình thiết lập phần cứng hoặc phần mềm sao cho hệ thống máy tính hoạt động đúng với yêu cầu của người sử dụng |
thiết lập các thông số cấu hình của máy tính |
Lookup completed in 177,118 µs.