bietviet

cấu hình

Vietnamese → English (VNEDICT)
configuration
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp các thiết bị [phần cứng] của máy tính kết nối với nhau thành một hệ thống, được dự tính để thực hiện những chức năng định trước kiểm tra cấu hình của máy ~ máy tính có cấu hình cao
N sự chọn lựa trong quá trình thiết lập phần cứng hoặc phần mềm sao cho hệ thống máy tính hoạt động đúng với yêu cầu của người sử dụng thiết lập các thông số cấu hình của máy tính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 71 occurrences · 4.24 per million #9,345 · Advanced

Lookup completed in 177,118 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary