| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| put ideas in order, make an outline (for an essay) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [văn nghệ sĩ] suy nghĩ, xác định và tổ chức về cả hai mặt nội dung và nghệ thuật trong quá trình chuẩn bị sáng tác một tác phẩm | bài thơ có cấu tứ rất lạ |
Lookup completed in 187,080 µs.