bietviet

cấu véo

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
thông tục) Nip Cấu véo tiền công quỹ | To nip the public budget
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cấu và véo vào da thịt để làm cho đau hoặc để trêu chọc [nói khái quát] mấy đứa bấu véo chị Thắm cười khúc khích
V bớt xén, lấy đi từng ít một để làm của riêng ông ta cấu véo tiền công quỹ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 182,689 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary