| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| thông tục) Nip | Cấu véo tiền công quỹ | To nip the public budget | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cấu và véo vào da thịt để làm cho đau hoặc để trêu chọc [nói khái quát] | mấy đứa bấu véo chị Thắm cười khúc khích |
| V | bớt xén, lấy đi từng ít một để làm của riêng | ông ta cấu véo tiền công quỹ |
Lookup completed in 182,689 µs.