cấu xé
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to tear |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To claw and tear, to tear |
xông vào cấu xé nhau | they rushed at each other clawing and tearing |
|
To claw and tear, to tear |
nỗi buồn cấu xé ruột gan | a heart torn by sadness |
|
To get at each other's throat |
mấy tên cầm đầu bọn phỉ cấu xé lẫn nhau | the chieftains of the bandits got at each other's throat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cấu và xé, làm cho rách nát, đau đớn |
bọn gấu cấu xé con mồi ~ mẹ con bà ta đang cấu xé cô gái |
| V |
tranh giành nhau kịch liệt và tìm cách hại nhau |
bọn phố tây đang cấu xé bọn phố đông |
Lookup completed in 211,977 µs.