| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be very sure, absolutely positive; to hold tight, hold fast | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tin chắc chắn [điều sắp nói tới] sẽ đúng như vậy | đến giờ phút này, họ cầm chắc phần thắng rồi |
Lookup completed in 172,842 µs.