| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To hold back one's feeling | cầm lòng không đậu | to be unable to hold back one's feeling | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nén giữ tình cảm, xúc động | không cầm lòng được trước cảnh thương tâm |
Lookup completed in 216,628 µs.