| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To conduct (a choir), to guide | đứng ra cầm trịch cho các bạn hát | to come forward as conductor for one's friends to sing in chorus | |
| To conduct (a choir), to guide | việc cần có người cầm trịch vững vàng | that job needs a firm guiding hand | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | điều khiển, chỉ dẫn để công việc tiến hành đúng và nhịp nhàng | ông cầm trịch mọi hoạt động của phường, xã |
Lookup completed in 220,160 µs.