cầu hoà
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To propose a cease-fire |
bị thất bại liên tiếp phải cầu hoà | to have to propose a cease-fire because of a series of setbacks |
|
To play for a draw (with no ambition to win) |
đánh ván cờ này chỉ cầu hoà | to play this game of chess only for a draw |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
xin ngừng chiến, không giao tranh nữa |
cầu hoà với nước Tàu |
| V |
mong hoà, không dám mong thắng [thường nói trong chơi cờ] |
tôi sẽ không cầu hoà ván cờ này |
Lookup completed in 183,976 µs.